✅Căn cứ nghị định 135/2024/NĐ-CP, Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ ✅ Mỗi ngày tạo ra trung bình 33KWH (số điện) ✅ Diện tích mái nhà: Từ 45-50m2. ✅ Cấp điện áp: 1 pha hoặc 3 pha ✅ Thời gian thu hồi vốn: Từ 3 đến 4 năm. ✅ Giá trọn gói áp mái tole, mái ngói. Bao gồm VAT ✅ Chưa bao gồm hệ khung sắt (trường hợp mái bằng) ✅ Đủ Năng Lực hoàn thiện pháp lý hệ thống NLMT
✅Căn cứ nghị định 135/2024/NĐ-CP, Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ ✅ Mỗi ngày tạo ra trung bình 81KWH (số điện) ✅ Diện tích mái nhà: Từ 100m2-120m2. ✅ Cấp điện áp: 3 pha ✅ Thời gian thu hồi vốn: Từ 3 đến 4 năm ✅ Giá trọn gói áp mái tole, mái ngói. Bao gồm VAT ✅ Chưa bao gồm hệ khung sắt (trường hợp mái bằng) ✅ Đủ Năng Lực hoàn thiện pháp lý hệ thống NLMT
✅ Căn cứ nghị định 135/2024/ND-CP , Quy định cơ chế, chính sách khuyến phát triển điện mặt trời Mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ ✅ Mỗi ngày tạo ra trung bình 12KWH (số điện) ✅ Diện tích nhà: Từ 18-22m2 . ✅Cấp điện áp: 1 pha ✅ Thời gian thu hồi vốn: Từ 3 đến 4 năm ✅ Giá gói áp dụng cho mái ngói. Bảo VAT bao gồm ✅ Chưa bao gồm hệ thống khung sắt (ngoài cùng bằng) ✅ Hệ thống pháp lý hoàn thiện đủ năng lực NLMT
✅Căn cứ nghị định 135/2024/NĐ-CP, Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ ✅ Mỗi ngày tạo ra trung bình 21KWH (số điện) ✅ Diện tích mái nhà: Từ 26-30m2. ✅ Cấp điện áp: 1 pha ✅ Thời gian thu hồi vốn: Từ 3 đến 4 năm ✅ Giá trọn gói áp mái tole, mái ngói. Bao gồm VAT ✅ Chưa bao gồm hệ khung sắt (trường hợp mái bằng) ✅ Đủ Năng Lực hoàn thiện pháp lý hệ thống NLMT